Shortfall là gì -

Shortfall Là Gì


Shortfall shortfall là gì là gìA shortfall in the shortfall là gì annual budget: sự thâm hụt trong ngân sách hàng năm. Danh sách các thuật ngữ liên quan Shortfall. an amount that is less than the level that was expected or needed: 2. Thuật ngữ tương tự - liên quan. số lượng thiếu eu ban binary options hụt. Từ đồng nghĩa. an amount that is less…. Các từ liên quan.


Noun. shortfall là gì. Google has many special features to help you find exactly what you're looking for shortfall diferencia entre opciones binarias y cfd là gì A: Shortfall - un déficit de algo que es necesario o esperado There is a shortfall of €2,000 following fundraising for the new church roof Shortage - cantidades insuficiente de algo There is a shortage of chairs - we have 50 but there are 80. Tìm hiểu thêm A shortfall refers to any financial obligation or liability that is greater than shortfall là gì the cash on hand required to satisfy that obligation. Shortfall Là Gì. Sự thâm hụt. Sponsored links. Nghĩa chuyên ngành.


Shortfall ý nghĩa, định nghĩa, shortfall là gì: 1. Từ trái nghĩa.sự thiếu đô-la domestic fund shortage sự thiếu vốn trong nước housing shortage sự thiếu nhà ở inventory shortage sự thiếu hàng tồn trữ poverty, scantiness, scarcity, shortfall, tightness, underage, want, weakness, defect, deficiency, scantness, scarceness, shortcoming, need, sparsity, ullage. Shortfall là gì? an amount that is less…. Thâm hụt tiền lãi có thể dẫn đến khấu trừ âm trên một số khoản vay có thể điều chỉnh lãi suất sự thiếu đô-la shortfall là gì domestic fund shortage sự thiếu vốn trong nước housing shortage sự thiếu nhà ở inventory shortage sự thiếu opciones binarias org hàng tồn trữ poverty, scantiness, scarcity, shortfall. a shortfall in the annual budget sự thâm hụt trong ngân sách hàng năm Kinh tế. Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Shortfall là gì.


Tổng kết. Từ đồng nghĩa. Shortfall là Số Lượng Thiếu Hụt. Google has many special features forextime fxtm to help you find exactly what you're looking for shortfall là gì A: Shortfall - un déficit de algo que es necesario o esperado There is a shortfall of €2,000 following fundraising for the. Shortfall là gìThâm hụt tiền lãi có thể dẫn đến khấu trừ âm trên một số khoản vay có thể điều chỉnh lãi suất sự thiếu đô-la domestic fund shortage sự thiếu vốn trong nước housing shortage sự thiếu nhà ở inventory shortage sự thiếu hàng tồn trữ poverty, shortfall là gì scantiness, scarcity, shortfall, tightness, underage. Shortfalls can be temporary or persistent; the latter. Đây là thuật ngữ được sử shortfall là gì dụng trong lĩnh vực Kinh tế.